| TT | Chữ | Nghĩa | Hán Việt | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 朋友 péngyou | bạn, bạn bè | bằng hữu | ||||
| 2 | 你们 nǐmen | đại từ ngôi thứ 2 số nhiều, (các) anh, chị, ông, bà | nhĩ môn | ||||
| 3 | 欢迎 huānyíng | hoan nghênh, chào đón | hoan nghênh | ||||
| 4 | 坐 zuò | ngồi | tọa | ||||
| 5 | 喝 hē | uống | hát | ||||
| 6 | 咖啡 kāfēi |
| ca phi | ||||
| 7 | 茶 chá | trà, chè | trà | ||||
| 8 | 吧 ba | thôi, đi, nào, nhé |
Danh từ riêng
| 1 | 麦克 Màikè | Mike | Mạnh Khắc |
| 2 | 玛丽 Mǎlì | Mary | Mã Lệ |
1. Hoàn thành hội thoại.
- A: Míngtiān nǐ qù nǎr?
- B: _______________
| shūdiàn | yínháng |
| yóujú | xuéxiào |
- A: _______________?
- B: Wǒ hē chá.
| kāfēi | píjiǔ |
| niúnǎi | kělè |
- A: Tā shì shuí?
- B: Tā shì ____________.
| Wáng lǎoshī | wǒ bàba |
| wǒ māma | wǒ gēge |
| wǒ tóngxué | wǒ jiějie |
2. Hội thoại giao tiếp.
- A: Qǐng hē chá.
- B: Xièxie.
- B: Bú kèqì.

