temblog12

logo
Được tạo bởi Blogger.
quang cao
Sự kiện tiêu biểu

999 bức thư. Chapter 12

🍑写给自己的第12封信
每一个努力的人都能在岁月中破茧成蝶,你要相信,有一天你将破蛹而出,成长得比人们期待的还要美丽,但这个过程会很痛,会很辛苦,有时候还会觉得灰心。面对着汹涌而来的现实,觉得自己渺小无力,但这也是生命的一部分。做好现在你能做的,然后,一切都会好起来。

🍑Xiě zìjǐ de dì 12 fēng xìn
měi yīgè nǔlì de rén dōu néng zài suìyuè zhōng pò jiǎn chéng dié, nǐ yào xiāngxìn, yǒu yītiān nǐ jiāng pò yǒng ér chū, chéngzhǎng dé bǐ rénmen qídài de hái yào měilì, dàn zhège guòchéng huì hěn tòng, huì hěn xīnkǔ, yǒu shíhòu hái huì juédé huīxīn. Miàn duìzhe xiōngyǒng ér lái de xiànshí, juédé zìjǐ miǎoxiǎo wúlì, dàn zhè yěshì shēngmìng de yībùfèn. Zuò hǎo xiànzài nǐ néng zuò de, ránhòu, yīqiè dūhuì hǎo qǐlái.

🍑 Phồn Thể
每個努力的人都能在歲月中破繭成蝶。你要相信,有一天你將破蛹而出。成長得比人們期待的還有美麗,但這個過程會很痛,會很辛苦,有時候會覺得灰心面對著洶湧而來的現在,覺得自己渺小無力。但這也是生命的一部分。做好現在你能做的,然後一切都會好起來。
🍑 Lá thư 12.
Mỗi 1 người biết cố gắng nỗ lực một ngày nào đó đều có thể phá kén thành bướm. Bạn phải tin tưởng rằng nhất định sẽ có 1 ngày bạn phá kén chui ra , trở nên xinh đẹp hơn rất nhiều so với kỳ vọng của mọi người. Nhưng quá trình ấy sẽ rất đau đớn và cực khổ, có khi bạn sẽ cảm thấy nản lòng , đối mặt với sự xô bồ dữ dội của hiện thực và rồi lại cảm thấy bản thân nhỏ bé vô lực. Nhưng đây cũng chỉ là 1 phần trong cuộc sống
Giải quyết tốt những việc bây giờ bạn có thể làm, sau đó tất cả mọi thứ sẽ tốt dần lên thôi.

🍑 Letters for myself in the future.

Come as no surprise, whoever really tries to work towards a gold, one day they all are able to break the cocoon and turn into a butterfly. You have to have faith that , certainly at some unspecified time in the future,  you will be possible to make it come true. You turn into much more beautiful than people's expectations. However, this process absolutely is full of pains and hardships. Sometimes you be discouraged because of facing to face to a variety of tempest of real life. You fell that how small and powerless you are . Nonetheless, this is just a part of this life. As long as you carry out well anything you can do in your present life, afterwards everything will get better.

Vocabulary :
破: pò : phá : break
茧:jiǎn: kén : cocoon
蝶:dié: bướm : butterfly
蛹:yǒng: nhộng : pupa
期待:qídài: kỳ vọng : expectation
辛苦:xīnkǔ: cực khổ : hardships
灰心:huīxīn: nản lòng : discouraged , despaired
渺小:miǎoxiǎo : nhỏ : small, tiny
无力:wúlì: vô lực : powerless
汹涌:xiōngyǒng: cuộn trào dữ dội : tempest
有一天:có 1 ngày : one day, at some unspecified time in the future.

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑
我自己翻譯:張氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào 🍑
Fb : Trương Thị Ánh Đào 🍑

999 bức thư . Chapter 11

🍑写给自己的第11封信
其实奋斗就是每天踏踏实实地过好日子,做好手头的每件小事,不拖拉、不抱怨、不推卸、不偷懒。每一天一点一滴的努力,才能汇集起千万勇气,带着你的坚持,引领你到你想要到的地方去。

🍑🍑Xiě zìjǐ de dì 11 fēng xìn
qíshí fèndòu jiùshì měitiān tà tàshí shídìguò hǎo rìzi, zuò hǎo shǒutóu de měi jiàn xiǎoshì, bù tuōlā, bù bàoyuàn, bù tuīxiè, bù tōulǎn. Měi yītiān yī diǎn yī dī de nǔlì, cáinéng huìjí qǐ qiān wàn yǒngqì, dàizhe nǐ de jiānchí, yǐnlǐng nǐ dào nǐ xiǎng yào dào dì dìfāng qù.

🍑 Phồn thể
其實奮鬥就是每天踏踏實實地過好日子,做好手頭的每件小事。布托啦,不抱怨,不推卸,不偷懶。每一天一点一滴的努力,才能汇集起千万的勇气,带着你的我坚持。引领你到你想要的地方去.

🍑 Lá thư 11

Thực ra phấn đấu chính là mỗi ngày sống cho thật tốt. Làm tốt mọi việc cỏn con trong tầm tầm. Không lề mề, không kêu ca than vãn, không thoái thác, không trốn tránh khó nhọc. Mỗi ngày cố gắng từng chút một mới có thể góp thành ngàn vạn dũng khí, mang theo sự kiên trì dẫn bạn đến nơi mà bạn muốn đến.

🍑 Letters for myself in the future.
As the matter of fact, strive means that you live well every day as well as do well every small matter on your hand without being dilatory, complaining, passing the buck and loafing on the job. Day by day, you'd better make a great effort, according to that you can raise a tremendous valor and with your persistence, both of them will take you to where you're expecting for.

Vocabulary :
奋斗:fèndòu: phấn đấu : strive, struggle, fight
手头:shǒutóu: trong tầm tay : in hand
拖拉:tuōlā: lề mề : dilatory, sluggish
抱怨:bàoyuàn: than thở : complain, grumble
推卸:tuīxiè: chối từ : pass the buck
偷懒:tōulǎn: lười biếng, lazy, loaf on the job
汇集:huìjí: tụ họp : collect, compile, assemble
勇气:yǒngqì: dũng khí: valor
坚持:jiānchí: kiên trì: persistence : persistent in
引领:yǐnlǐng: dẫn dắt : lead , guide

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào 🍑
Fb: Trương Thị Ánh Đào 🍑

999 Bức thư gửi bản thân. Chapter 10

🍑写给自己的第10封信

年轻正是吃苦的时候,正是发奋努力的时候。你一定要相信,每一个发奋努力的背后,必有加倍的奖赏。今天的生活是由三年前决定的,但是如果你今天还过着和三年前一样的生活,那么三年后的你仍将如此。

🍑 zìjǐ de dì 10 fēng xìn
niánqīng zhèng shì chīkǔ de shíhòu, zhèng shì fāfèn nǔlì de shíhòu. Nǐ yīdìng yào xiāngxìn, měi yīgè fāfèn nǔlì de bèihòu, bì yǒu jiābèi de jiǎngshǎng. Jīntiān de shēnghuó shì yóu sān nián qián juédìng de, dànshì rúguǒ nǐ jīntiān háiguòzhe hé sān nián qián yīyàng de shēnghuó, nàme sān nián hòu de nǐ réng jiàng rúcǐ.

🍑 Phồn Thể

年輕正是吃苦的時候,正是發奮努力的時候,你一定要相信,每一個發奮努力的背後必有加倍的獎賞。今天的生活是由三年前決定的,但是如果你今天好過著和三年前一樣的生活。那麼三年後的你仍將如此.

🍑 Lá thư thứ 10.
Tuổi trẻ chính là lúc nếm đắng cay , chính là khi cố gắng nổ lực hết mình . Bạn nhất định phải tin tưởng rằng , phía sau mỗi cái nỗ lực đó chính là phần thưởng đáng giá gấp bội. Cuộc sống của bạn hôm nay là do 3 năm trước quyết định. Nhưng nếu như bạn vẫn đang sống 1 cuộc sống giống hết 3 năm về trước, vậy thì 3 năm sau nữa bạn vẫn mãi như vậy mà thôi.

🍑 Letters for myself in the future.
Youth is time for bearing hardships and making great efforts. You necessarily have faith that behind your efforts certainly are a variety of double award. Your life at present are decided by 3 years ago. If you are still living in the life which is the same with 3 years ago, come as no surprise, 3 years later your life is still like this.

🍑Vocabulary
吃苦:吃苦: chịu khổ : bear hardships
发奋努力:fāfèn nǔlì: cố gắng nổ lực : make a great effort.
背后:bèihòu: phía sau : behind, behind one's back. Inthe rear.
决定: juédìng: quyết định : make a decision on .

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào
FB: Trương Thị Ánh Đào

Bài 1: Xin chào (你好)

1
Bài đọc
  • A: 你好 !Nǐ hǎo
  • B: 你好 !Nǐ hǎo
2
Từ mới
TTChữNghĩaHán Việt
1
số 1nhất
2
số 5ngũ
3
số 8bát
4
to, lớn, cảđại
5
khôngbất
6
kǒu
miệngkhẩu
7
bái
trắngbạch
8
phụ nữ, con gái, nữnữ
9
con ngựa
10
anh, chị, bạn...nhĩ
11
hǎo
tốt, đẹp, hay, ngonhảo

3
Ngữ âm

1. Thanh mẫu

b - âm tắc, trong, không bật hơi, hai môi khép. Khi phát âm, hai môi khép, khoang miệng chứa đầy khí, hai môi bật mở nhanh khiến không khí đột ngột bật ra, thường gọi là âm không bật hơi, đới thanh không rung. [Gần giống âm “p” (trong tiếng việt).]
p - âm tắc, trong, không bật hơi, hai môi khép. Bộ vị phát âm giống với âm bị dòng không khí bị lực ép đẩy ra ngoài, thường gọi là bật hơi. Thanh đới không rung. [Âm phát ra nhẹ hơn âm “p” (trong tiếng việt) nhưng bật hơi.]
m - âm mũi, không bật hơi, hai môi khép. Khi phát âm hai môi khép, ngạc mềm và lưỡi con rủ xuống, luồng khí theo khoang mũi ra ngoài, thanh đới rung. [Gần giống âm “m”.]
f - âm môi răng, xát trong. Khi phát âm răng trên tiếp xúc với môi dưới, luồng hơi ma sát thoát ra ngoài. Dây thanh không rung. [Gần giống âm “ph”.]
d - âm đầu lưỡi (chân răng), tắc, trong, không bật hơi. Khi phát âm đầu lưỡi chạm vào chân răng trên, khoang miệng trữ hơi rồi đầu lưỡi hạ thật nhanh xuống khiến luồng hơi đột ngột ra ngoài. Dây thanh không rung. [ Gần giống âm “t” (trong tiếng Việt).]
t - âm đầu lưỡi (chân răng), trong và tắc, bật hơi, vị trí âm giống như âm /d/, khi luồng hơi từ trong miệng bật ra, cần phải đầy mạnh hơi ra. Dây thanh không rung. [Gần giống âm “th”.]
n - âm đầu lưỡi, lợi trên, mũi. Khi phát âm, đầu lưỡi chạm vào lợi trên, ngạc mềm và lưỡi cong hạ xuống, khoang mũi mở, dây thanh rung. [Gần giống âm “n”.]
l - âm biên đầu lưỡi chân răng, khi phát âm đầu lưỡi chạm vào lợi trên, so với âm /n/ lùi về phía sau nhiều hơn, luồng hơi theo hai bên đầu lưỡi ra ngoài. Dây thanh rung. [Gần giống âm “l”.]
g - âm cuống lưỡi, trong và tắc, không bật hơi. Khi phát âm phần cuống lưỡi nâng cao sát ngạc mềm. Sau khi trữ hơi, hạ nhanh phần xuống lưỡi xuống, để hơi bật ra ngoài một cách đột ngột. Dây thanh không rung. [Gần giống âm “c, k” (trong tiếng Việt).]
k - âm cuống lưỡi, tắc trong, bật hơi. Khi phát âm, bộ vị của âm giống âm /g/. Lúc luồng hơi từ trong miệng bật ra đột ngột, cần đưa hơi mạnh. Dây thanh không rung. [Gần giống âm “kh”. Đọc giống âm “g” phía trên nhưng bật hơi.]
h - âm cuống lưỡi, xát trong, bật hơi. Khi phát âm cuống lưỡi tiếp cận với ngạc mềm, luồng hơi từ trong khoang giữa ma sát đi ra. Dây thanh không rung. [Gần giống âm giữa “kh và h” (thiên về âm “kh” nhiều hơn).]

2. Vận mẫu

a - Miệng mở rộng, lưỡi ở vị trí thấp nhất. Không tròn môi. [Gần giống “a” (trong tiếng Việt).]
o - Miệng mở vừa phải, lưỡi hơi cao, nghiêng về phía sau, tròn môi. [Gần giống “ô” (trong tiếng Việt).]
e - Miệng mở vừa phải, lưỡi để hơi cao, nghiêng về phía sau, không tròn môi. [Nằm giữa “ơ” và “ưa”(trong tiếng Việt).]
i - Miệng hé, môi dẹt, lưỡi để cao, nghiêng về phía trước. [Gần giống “i”(trong tiếng Việt).]
u - Miệng hé, môi tròn, lưỡi để cao, nghiêng về phía sau. [Gần giống “u”(trong tiếng Việt).]
ü - Vị trí lưỡi cũng giống như /i/ nhưng phải tròn môi, độ mở của miệng cũng giống như phát âm /u/. [Gần giống “uy”(trong tiếng Việt).]
ai - Đọc hơi kéo dài âm /a/ rồi chuyển sang /i/. [Gần giống “ai”(trong tiếng Việt).]
ei - Đọc hơi kéo dài âm /e/ rồi chuyển sang âm /i/. [Gần giống “ây”(trong tiếng Việt).]
ao - Đọc hơi kéo dài âm /a/ rồi chuyển sang âm /o/. [Gần giống “ao”(trong tiếng Việt).]
ou - Đọc hơi kéo dài âm /o/ rồi chuyển sang âm /u/. [Gần giống “âu”(trong tiếng Việt).]
Chú thích:
– i, u, ü có thể tự làm thành âm tiết. Khi đó chúng được viết yi, wu, yu

3. Ghép âm

aoeiuüaieiaoou
bbabobibubaibeibao
ppapopipupaipeipaopou
mmamomemipumaimeimaomou
ffafofufeifou
ddadedidudaideidaodou
ttatetitutaitaotou
nnaneninunaineinaonou
llalelilulaileilaolou
ggagegugaigeigaogou
kkakekukaikeikaokou
hhahehuhaiheihaohou
yiwuyu

4. Thanh điệu


Hán ngữ tiếng phổ thông có 4 thanh điệu cơ bản:
- Thanh 1 (âm bình): Đọc cao và bình bình. Gần như đọc các từ không dấu trong tiếng Việt (độ cao 5-5).
- Thanh 2 (dương bình): Đọc giống dấu sắc trong tiếng Việt. Đọc từ trung bình lên cao (độ cao 3-5).
- Thanh 3 (thướng thanh): Đọc gần giống thanh hỏi nhưng kéo dài. Đọc từ thấp và xuống thấp nhất rồi lên cao vừa (độ cao 2-1-4).
- Thanh 4 (khứ thanh): Thanh này giống giữa dấu huyền và dấu nặng. Đọc từ cao nhất xuống thấp nhất (độ cao 5-1).
Ký hiệu thanh điệu viết trên nguyên âm chính. Khi nguyên âm "i" mang thanh điệu, phải bỏ dấu ở trên "i" đi. Ví dụ "nǐ", "shí". Khi vần của một âm tiết có từ 2 nguyên âm trở nên, ký hiệu thanh điệu phải viết trên âm có độ mở miệng lớn nhất. Ví dụ hǎo, mèi, lóu.
Lưu ý
– Quy tắc biến điệu: Khi hai âm tiết cùng mang thanh thứ ba đi cùng nhau, thì âm tiết đầu đọc thành thanh thứ hai. Ví dụ: Nǐ hǎo => Ní hǎo.
4
Bài tập

1. Thanh điệu

Đọc các âm sau
kōukóukǒukòu
bāibáibǎibài
hēihéihěihèi

2. Biến điệu

Đọc các âm sau
  • nǐhǎo => níhǎo
  • měihǎo => méihǎo
  • wǔbǎi => wúbǎi
  • běihǎi => béihǎi
  • gěiyǐ => géiyǐ
  • yǔfǎ => yúfǎ
  • kěyǐ => kéyǐ
  • fǔdǎo => fúdǎo

3. Phân biệt âm

a. Phân biệt thanh mẫu

bapadatagaka
bupudutuguku
baipaidaitaigaikai
baopaodaotaogaokao

b. Phân biệt vận mẫu

babahefo
paponemo
mamodebo
fafokepo
baibeipaopou
maimeihaohou
gaigeikaokou
haiheigaogou

c. Phân biệt âm, thanh điệu

hòufǒu
hēifēigǎikǎi
báipáigěiděi
běipéidàitàigǒukǒu

4. Nhận biết và tập đọc

dàitóutáitóudàlóutǎlóu
kèfúkèkǔdàyúdàyǔ
kèfúkèkǔdàyúdàyǔ
yùxífùxíměihǎoméilái

5. Hội thoại giao tiếp

Chào hỏi
A: nǐ hǎo
B: nǐ hǎo

6. Viết chữ Hán

999 bức thư gửi bản thân chapter 9

🍑自己的第9封信

你现在的结果,都是你以前的种种行为造成的。如果你讨厌自己的现在,更应该反思一下自己。因为每一个你不满意的现在,都有一个不努力的曾经。

🍑 zìjǐ de dì 9 fēng xìn

nǐ xiànzài de jiéguǒ, dōu shì nǐ yǐqián de zhǒngzhǒng xíngwéi zàochéng de. Rúguǒ nǐ tǎoyàn zìjǐ de xiànzài, gèng yīnggāi fǎnsī yīxià zìjǐ. Yīnwèi měi yīgè nǐ bù mǎnyì de xiànzài, dōu yǒu yīgè bù nǔlì de céngjīng.

🍑 Phồn Thể
你現在的結果,都是你以前的種種行為造成。如果你討厭自己的字的現在,更應該反思一下自己。應為每個你不滿意的現在,都有一個不努力的曾經。

🍑 Lá thư 9 .
Kết cục của bạn ở hiện tại , đều là do mọi hành vi của bạn trước đây tạo thành. Nếu như bạn cảm thấy ghét bản thân của hiện tại, vậy thì càng nên nghĩ lại 1 chút về bản thân mình. Bởi vì mỗi điều ở hiện tại mà bạn thấy không hài lòng thỏa mãn đều do những thứ trước đây bạn chưa từng nổ lực mà ra.

🍑 Letters for myself 9
All your consequences at present are brought out by your own previous actions. If you hate yourself at present, you'd better think back over it . Because everything which you are not satisfied now , all of them are caused by your lack of efforts.

Vocabulary :
种种:zhǒngzhǒng: đủ loại : all kinds/sorts of, a variety.
行为:xíngwéi: hành vi: behavior, action
造成:zàochéng: tạo thành : make, creat, bring about, give rise to
应该:yīnggāi: nên : should, had better
满意:mǎnyì: hài lòng : satisfied
讨厌:tǎoyàn: ghét : hates, dislike.
反思: fǎnsī: nghĩ lại : rethink, review, think back over.

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào 🍑
Fb: Trương Thị Ánh Đào 🍑

999 bức thư gửi bản thân chapter 8

🍑给自己的第8封信

或许你感觉自己一无所有,或许你会羡慕上司的房子、车子,学姐们的钻石耳钉。其实你不用羡慕这些,只要努力,所有的一切,岁月都会带给你。而你的年轻岁月,却是他们再也无法拥有的。

🍑 zìjǐ de dì 8 fēng xìn

huòxǔ nǐ gǎnjué zìjǐ yīwúsuǒyǒu, huòxǔ nǐ huì xiànmù shàngsi de fángzi, chēzi, xué jiěmen de zuànshí ěr dīng. Qíshí nǐ bùyòng xiànmù zhèxiē, zhǐyào nǔlì, suǒyǒu de yīqiè, suìyuè dūhuì dài gěi nǐ. Ér nǐ de niánqīng suìyuè, què shì tāmen zài yě wúfǎ yǒngyǒu de.

🍑 Phồn thể
或許你感覺一無所有,或許你會羨慕上司的房子,車子,學姐們的鑽石耳訂。其實你不用羨慕這些,只要努力,所以的一切,歲月都會帶給你。而你的年輕歲月,卻是他們再也無法擁有的。

🍑Bức thư thứ 8

Có thể bạn cảm thấy bản thân chẳng có thứ gì, có thể bạn ước ao có được một căn nhà, chiếc xe giống như của cấp trên, hoặc đôi bông tai đá quý giá giống như hội chị em. Thực ra bạn không cần phải ước ao những thứ đó, chỉ cần bạn cố gắng, thời gian sẽ đem chúng đến cho bạn. Còn những năm tháng tuổi trẻ mà bạn đang có, cho dù muốn cũng không cách nào quay trở lại được nữa.

🍑 Letters for myself in the future.
Perhaps, you suppose that there is nothing which belongs to your own. Maybe, you desire a house , a car like your superiors as well as many kinds of jewels like the others women. As a matter of fact, you don't have to dream of these things, time will give you all of them. However, your youth which you're going through, although you try to look for again, there is no way you can find out.

🍑 Vocabulary
羡慕:ao ước, desire, admire
钻石: kim cương, trang sức : diamond, jewels
努力:nổ lực : effort, make great effort, strive
年轻:trẻ : young
拥有:có : possess , have
上司:cấp trên : superior, boss

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译: 张氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào ( Fb Trương Thị Ánh Đào )

999 bức thư gửi bản thân chapter 7

                                                          
🍑写给自己的第7封信

宫崎骏在他的电影里说:“我始终相信,在这个世界上,一定有另一个自己,在做着我不敢做的事,在过着我想过的生活。”其实,我们每个人就是另一个自己,只要我们愿意,就没有我们不敢做的事,没有我们过不上的生活。

🍑Xiě jǐ zìjǐ de dì 7 fēng xìn

gōng qí jùn zài tā de diànyǐng lǐ shuō:“Wǒ shǐzhōng xiāngxìn, zài zhège shìjiè shàng, yīdìng yǒu lìng yīgè zìjǐ, zài zuòzhe wǒ bù gǎn zuò de shì, zàiguòzhe wǒ xiǎngguò de shēnghuó.” Qíshí, wǒmen měi gèrén jiùshì lìng yīgè zìjǐ, zhǐyào wǒmen yuànyì, jiù méiyǒu wǒmen bù gǎn zuò de shì, méiyǒu wǒmenguò bu shàng de shēnghuó

🍑 Phồn Thể
宮崎駿在他的電影里說:我始終相信,在這個世界上,一定有另一個自己,在做著我不敢做的事 ,在過著我想過的生活,其實,我們每個人就是另一個自己,只要我們願意,就沒有不敢做的事,沒有我們過不上的生活。

🍑Bức thư thứ 7

Miyazaki Hayao đã từng nói trong bộ phim của ông ấy rằng: “Tôi vẫn luôn tin rằng, trên đời này nhất định có một cái tôi khác tồn tại, đang làm những điều tôi không dám làm, và sống một cuộc sống mà tôi muốn sống.” Thực ra mỗi chúng ta đều có một cái tôi khác của chính mình, chỉ cần chúng ta muốn thì sẽ chẳng có chuyện gì ta không dám làm, chẳng có cuộc sống nào ta không thể vượt qua được.

🍑 Letters for myself in the future.
Mr. miyazaki Hayao used to talk in one of his movies that " I still have faith that in this life there is still another " myself " which is existing and doing anything what I'm not no brave enough to deal with and living the way I'm impossible to chase after ". As a matter of fact, everyone has another oneself of themselves . If you really want and absolutely, there is no thing you can't cope with and get over.

Vocabulary :
电影:diànyǐng: phim : movie, film
始终:shǐzhōng: luôn, từ đầu tới cuối: all along, from begging to the end.
相信:xiāngxìn: tin: have faith in, believe in, count on, trust.
敢:gǎn: dám : dare, brave enough to..
过:guò: qua : experience, go through , undergo.
生活:shēnghuó: cuộc sống, life , live , exist, survive
其实:Qíshí: thự ra : in fact, actually, as the matter of fact.
愿意:yuànyì: nguyện ý : willing to ,
Ready to, want , like.

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译 : 张氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào 🍑

HỌC NGÔN NGỮ KHÔNG KHÓ

Cuốn sách từ điển tiếng trung bằng hình ảnh

Download Từ điển Tiếng Trung PDF
Đây là Từ điển Tiếng Trung được minh họa bằng tranh và hình ảnh rất thiết thực cho công việc và cuộc sống hàng ngày. Nội dung cuốn từ điển Tiếng Trung bằng tranh hình ảnh như sau:
Gồm 300 chủ đề, bao quát toàn bộ các lĩnh vực trong cuộc sống: thông tin cá nhân, công sở, bệnh viện, thương mại, y tế, quân đội, thiên nhiên, giải trí, mua sắm, cảm xúc, thói quen và rất nhiều các chủ đề khác
Tranh in màu rõ ràng, bóng đẹp, rất dễ nhìn và dễ học
Dưới mỗi tranh có chữ Hán, phiên âm và nghĩa của từ vựng đó
Thuận tiện lưu trữ trong điện thoại hoặc laptop, có thể mở ra tra cứu bất cứ lúc nào
Link tải về http://bit.ly/2zlNDIn
Link dự phòng : https://goo.gl/NWcMA6
Video hướng dẫn nếu không tải được
http://bit.ly/2jbi9yf

999 Bức thư gửi bản thân . Chapter 6

💌写给自己的第六封信

🌱所谓奇迹,大概都是这样吧- 奇迹并非是上天赐予某人原本不应获得的东西,而是对于勤奋者姗姗来迟的褒奖,它只会迟到,却从不缺席。

🌱Suǒwèi qíjī, dàgài dōu shì zhèyàng ba-qíjī bìngfēi shì shàngtiān cìyǔ mǒu rén yuánběn bù yìng huòdé de dōngxī, ér shì duìyú qínfèn zhě shān shān lái chí de bāojiǎng, tā zhǐ huì chídào, què cóng bù quēxí.

💌 Lá thư thứ 6 viết cho bản thân. 

🌱Kỳ tích không phải đồ hiếm không thể với tới mà ông trời ban cho người nào đó, mà nó là phần thưởng dành cho những ai chăm chỉ và cần mẫn, nó chỉ đến muộn chứ chưa từng vắng mặt

💌 The sixth letter for myself. 

🌱Miracle is not really rare things which can't reach that God grants someone. This is a extremely valuable reward for some people who is always hardworking and diligent . It just arrives late, but it is never absent . 

🌱 Vocabulary : 新词:
所谓:Suǒwèi: cái đc gọi là : what is called. What is known as. 
奇迹:qíjī: miracle, marvel, 
大概:dàgài:đại khái. : roughly, general idea. 
并非:bìngfēi:không thực sự là : is not really 
上天:shàngtiān:ông trời : God
赐予:cìyǔ:ban tặng : grant, bestow, confer 
某人:mǒu rén:một ai đó. Someone 
获得:huòdé:đạt đc. Get, achieve, obtain, get hold of, gain, acquire. 
东西:dōngxī:đồ vật : thing , stuff. 
对于:duìyú:đối với : with regard to. 
勤奋:qínfèn:chăm chỉ, siêng năng : hardworking, diligent , industrious, assiduous. 
姗姗:shān shān:thong thả, ung dung : unhurried, leisurely ( adj-adv)
迟:chí :trễ:late. 
迟到:chídào:đến muộn. Arrive / come/be late
褒奖:bāojiǎng:phần thưởng : gift, award, reward, prize, present. 
缺席:quēxí:vắng mặt : absent, missing. 
Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑

Dịch : Ánh Đào

999 BỨC THƯ VIẾT CHO CHÍNH MÌNH / BỨC THƯ SỐ 5

💌 写给自己的第五封信

🌱很多时候你在奋力拼搏后未能获得你想要的, 并不是因为你不配, 而只是时机未到, 你要做的, 只是咬紧牙关, 将如此努力的自己继续保持下去, 仅此, 而已.

🌱Hěnduō shíhòu nǐ zài fènlì pīnbó hòu wèi néng huòdé nǐ xiǎng yào de, bìng bùshì yīnwèi nǐ bùpèi, ér zhǐshì shíjī wèi dào, nǐ yào zuò de, zhǐshì yǎo jǐn yáguān, jiàng rúcǐ nǔlì de zìjǐ jìxù bǎochí xiàqù, jǐn cǐ, éryǐ.

💌 Lá thư thứ 5 viết cho bản thân.

🌱 Rất nhiều lần, bạn đã phấn đấu nỗ lực hết mình thế nhưng vẫn không đạt được kết quả như mong muốn, không phải do bạn không xứng đáng mà chỉ vì thời cơ chưa tới, điều bạn cần làm là cắn chặt răng, giữ vững ý chí và tiếp tục kiên trì phấn đấu, chỉ cần thế… mà thôi.


💌 The fifth letter for myself.
🌱 Many times, you did your best to strive for something , but you can't get hold of expected results. Don't think that you don't deserve to get it , because opportune moments haven't arrived yet. What you have to do is bite the teeth tightly. Hold your will steady and keep patiently striving. That's enough !

🌱 Vocabulary : 新词
很多时候:Hěnduō shíhòu : nhiều lần : many times
奋力:fènlì : dốc sức : do one's best
拼搏:pīnbó : đấu tranh : struggle, strive
获得:huò dé : có đc : achieve, obtain, get hold of.
想要:xiǎng yào: mong muốn : expectation
配:pèi: xứng : worthwhile. Deserve
时机:shíjī : thời cơ : opportunity. An opportune moment.
未到:wèi dào: chưa đến
咬紧牙关:yǎo jǐn yáguān: cắn chặt răng : bite the teeth tightly ( idiom )
如此:rú cǐ : như vậy : such, like that
继续:jìxù : tiếp tục : keep. Go on. Carry on.
保持:bǎochí: giữ , duy trì : maintain.
仅此而已: jǐn cǐ éryǐ.:chỉ như vậy thôi. That's enough.

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑

Cuốn sách 500 chữ hán



Link tải 1 / http://bit.ly/2y8jicc

Link tải 2 /



Xem hướng dẫn nếu không tải được bạn nhé



Hướng dẫn tải : https://goo.gl/Tocavw

Tam Sinh Tam Thế Thập Lý Đào Hoa - Tập 5

  Hướng dẫn xem phim / TẠI ĐÂY
   
     Link phim / 
     Link 1 http://bit.ly/2zfeDcp
 

     Link 2 /http://bit.ly/2j3ha38


Bài 7 Hán 1 / 你吃什么 – Bạn ăn gì ?

Bài 7 Hán 1 / 你吃什么 – Bạn ăn gì ?



Hán Ngữ 1 / Bài 6: 这是王老师

第六课: 这是王老师
Bài 6: Đây là thầy giáo Vương
复习:Luyện tập

课文kèwén: Bài khóa


麦克:这是王老师。老师,这是我的朋友。

Màikè: Zhè shì wáng lǎoshī. Lǎoshī, zhè shì wǒ de péngyǒu.

Mike: Đây là thầy giáo Vương. Thầy giáo đây là bạn của em.

玛丽:老师好!
Mǎlì: Lǎoshī hǎo!
Mary: Em chào thầy!

老师:你们好!欢迎你们。请进,请坐,请喝茶。


Thầy giáo: Chào các em! Hoan nghênh các em đến. Mời vào, mời ngồi, mời uống trà.

麦克:谢谢
Màikè: Xièxie
Mike: Cảm ơn

玛丽:谢谢
Mǎlì: Xièxie
Mery: Cảm ơn ạ

 生词 shēngcí : Từ mới

TTChữNghĩaHán Việt
1朋友
péngyou
bạn, bạn bèbằng hữu
2你们
nǐmen
đại từ ngôi thứ 2 số nhiều, (các) anh, chị, ông, bànhĩ môn
3欢迎
huānyíng
hoan nghênh, chào đónhoan nghênh
4
zuò
ngồitọa
5
uốnghát
6咖啡
kāfēi
  1. cà phê
ca phi
7
chá
trà, chètrà
8
ba
thôi, đi, nào, nhé









Danh từ riêng

1麦克
Màikè
MikeMạnh Khắc
2玛丽
Mǎlì
MaryMã Lệ
Bài tập

1. Hoàn thành hội thoại.

  • A: Míngtiān nǐ qù nǎr?
  • B: _______________
shūdiànyínháng
yóujúxuéxiào
  • A: _______________?
  • B: Wǒ hē chá.
kāfēipíjiǔ
niúnǎikělè
  • A: Tā shì shuí?
  • B: Tā shì ____________.
Wáng lǎoshīwǒ bàba
wǒ māmawǒ gēge
wǒ tóngxuéwǒ jiějie

2. Hội thoại giao tiếp.

  • A: Qǐng hē chá.
  • B: Xièxie.
  • B: Bú kèqì.



Xem thêm>>

Xem thêm>>

Đóng liên hệ [x]
hotline0916 72 69 59