temblog12

logo
Được tạo bởi Blogger.
quang cao
Sự kiện tiêu biểu

Hán Ngữ 1 / Bài 5: 这是什么书?

第五课: 这是什么书?
Bài 5: Đây là sách gì?


课文 kèwén: Bài khóa


1.
A: 这是王老师,这是我爸爸
A: Zhè shì wáng lǎoshī, zhè shì wǒ bàba
A: Đây là thấy giáo Vương, đây là bố của tôi

B: 王老师,您好!
B: Wáng lǎoshī, nín hǎo!
B: Thầy giáo Vương, chào ngài

C: 您好!请进!请坐!请喝茶!
C: Nín hǎo! Qǐng jìn! Qǐng zuò! Qǐng hē chá!
C: Chào ngài! Mời vào! Mời ngồi! Mời uống trà!

B: 谢谢
B: xièxie
B: Cảm ơn

C: 不客气
C: búkèqi
C: Không có gì

2.
A: 这是什么书
A: Zhè shì shénme shū?
A: Đây là sách gì?

B: 这是中文书
B: Zhè shì zhōngwén shū
B: Đây là sách Trung Quốc

A: 这是谁的书?
A: Zhè shì shuí de shū
A: Đây là sách của ai?

B: 这是王老师的书
B: Zhè shì wáng lǎoshī de shū
B: Đây là sách của thầy giáo Vương

A: 那是什么杂志?
A: Nà shì shénme zázhì?
A: Kia là tạp chí gì?

B: 那是英文杂志
B: Nà shì yīngwén zázhì
B: Kia là tạp chí tiếng Anh

A: 那是谁的杂志?
A: Nà shì yīngwén zázhì?
A: Kia là tạp chí của ai?

B: 那是我的朋友杂志.
B: Nà shì wǒ de péngyǒu zázhì.
B: Kia là tạp chí của bạn tôi.

 生词 shēngcí: Từ mới

1.  zhè: đây, này
2. shì: phải, là
3. 老师 lǎoshī: giáo viên, thầy giáo, cô giáo
4.  nín: ngài, ông, bà, cô, chú
5. 什么 shénme: cái gì
6.  shū: sách
7.  shuí: ai
8. 。。。文 … wén: từ chỉ một thứ tiếng
中文 zhōngwén: tiếng Trung
英文 yīngwén: tiếng Anh
日文 rìwén: tiếng Nhật
阿拉伯文 ālābówén: tiếng Ả Rập
西班牙文 xībānyáwén: tiếng Tây Ban Nha
德文 déwén: tiếng Đức
法文 fǎwén: tiếng Pháp
俄文 éwén: tiếng Nga
9.  : kia, đó
10. 杂志 zázhì: tạp chí
11.  shí: số 10
12.  rì: ngày, nhật
13.  rén: người

999 lá thư viết gửi bản thân . Chapter 3

💌写给自己的第三封信。


🌱你是个要强的人,时时刻刻要求自己做到百分之百的超出期望值。但是苛求并不是个好现象,你并不是天才,请允许自己犯错。不要太着急,你的努力,时间都会帮你兑现。

🌱Nǐ shìgè yàoqiáng de rén, shí shíkè kè yāoqiú zìjǐ zuò dào bǎifēnzhībǎi de chāochū qīwàngzhí. Dànshì kēqiú bìng bùshì gè hǎo xiànxiàng, nǐ bìng bùshì tiāncái, qǐng yǔnxǔ zìjǐ fàncuò. Bùyào tài zháojí, nǐ de nǔlì, shíjiān dūhuì bāng nǐ duìxiàn.

Bức thư thứ 3 viết cho bản thân.
🌱Bạn là một người mạnh mẽ, lúc nào cũng yêu cầu khắc khe buộc bản thân phải luôn thật hoàn hảo. Thế nhưng quá nghiêm khắc không phải đức tính tốt, bạn cũng không phải là thiên tài, hãy cho phép bản thân được phạm sai. Đừng quá lo lắng, mọi nỗ lực của bạn, thời gian sẽ giúp bạn thực hiện nó.

💌 The third letter for myself.
On account of your strength , you always strictly require yourself to make everything become perfectly. Nevertheless, too strict is not a good behavior. Because you aren't a real GENIUS, so allow yourself to make mistakes. You don't need to worry so much, the only thing you have to know is your every efforts will be carried out by time.

Vocabulary : 新词。
强:qiáng: mạnh mẽ : strong
时刻:总会:shíkè:luôn luôn : always
求:qiú : yêu cầu : require, request.
苛求:kēqiú : quá nghiêm khắc : too strict
并是:bìng bù : chã phải. Chã hề.
着急:zháojí : lo lắng. Concern. Worry
现象:xiànxiàng : hiện tượng : phenomenon
天才:tiāncái : thiên tài : Genius
允许:yǔnxǔ : cho phép : allow
努力:nǔlì : nổ lực. Efforts
自己:zìjǐ : bản thân. By myself. On my own.
兑现:duìxiàn:thực hiện : conduct. Work out. Carry out. 



Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑

Tam Sinh Tam Thế Thập Lý Đào Hoa - Tập 3

  








   Hướng dẫn xem phim / TẠI ĐÂY
     Link phim / 
     Link 1 http://bit.ly/2iqiIQD
 
     Link 2 /http://bit.ly/2gZxZrk

Hán Ngữ 1 - Bài 4: 你去哪儿?

第四课:你去哪儿?
Bài 4: Bạn đi đâu đấy

一)课文 kèwén Bài khóa

A:今天星期几?
A: Jīntiān xīngqī jǐ?
A: Hôm nay thứ mấy?

B:今天星期三
B:Jīntiān xīngqī sān
B: Hôm nay thứ tư
A:你去哪儿?
A:nǐ qù nǎr?
A: Bạn đi đâu?

B:我去天安门。你去不去?
B:wǒ qù tiān ān mén, nǐ qù bú qù?  
B: Tôi đi Thiên An Môn, Bạn đi không?

A:我不去。我去图书 
A:wǒ bú qù,wǒ qù túshūguǎn 
A: Tôi không đi, tôi đi Thư viện

B:再见
B: zàijiàn 
B: Tạm biệt 

A:再见
A:zàijiàn
A: Tạm biệt

二)生词 shēngcí: Từ mới

1. 星期  xīngqī                         : tuần,  thứ
   星期  xīngqī yī                     : thứ 2
   星期  xīngqī èr                     : thứ 3
   星期  xīngqī sān                   : thứ 4
   星期  xīngqī sì                     : thứ 5
   星期  xīngqī wǔ                   : thứ 6
   星期  xīngqī liù                    : thứ 7
   星期  xīngqī tiān                  : chủ nhật
2.  jǐ                                         : mấy
3. 哪儿 nǎr                                 : ở  đâu
4. 那儿 nàr                              : ở đó, chỗ đó, nơi đó, nơi ấy
5. 这儿zhèr                             : chỗ này, nơi này
6. 图书馆 túshūguǎn             : Thư viện
7.  wǒ                                   : tôi
8. huí                                   : quay lại, trở về
9. 学校 xuéxiào                         : trường học
10.再见 zàijiàn                          : Tạm biệt
11.公园 gōngyuán                     : công viên

999 Bức thư gửi bản thân . Chapter 2


🌱写给自己的第二封信

人生,总会有不期而遇的温暖,和生生不息的希望。不管前方的路有多苦,只要走的方向正确,不管多么崎岖不平,都比站在原地更接近幸福。

🌱Rénshēng, zǒng huì yǒu bù qī ér yù de wēnnuǎn, hé shēngshēng bù xī de xīwàng. Bùguǎn qiánfāng de lù yǒu duō kǔ, zhǐyào zǒu de fāngxiàng zhèngquè, bùguǎn duōme qíqū bùpíng, dōu bǐ zhàn zàiyuán dì gèng jiējìn xìngfú.

🌱Bức thư thứ 2 viết cho bản thân.

Trong cuộc sống, chúng ta luôn có những phút ấm áp bất ngờ và những hy vọng không ngừng sinh sôi. Cho dù con đường phía trước có gian khổ thế nào, chỉ cần xác định chính xác hướng đi, cho dù con đường gồ ghề đầy rẫy chông gai, thì bạn đang tiến gần tới hạnh phúc hơn so với việc cứ đứng ở vạch xuất phát.

🌱The second letter for myself only.

In this life, we always have some unexpected moments and several constantly growing hope. No matter how miserable roads ahead are, you just need to exactly determine your direction. Although your road is rough and full of difficulty , you have to know that you are gradually approaching happiness than standing at start line uselessly.

Vocabulary : 新词
总会 :zǒng huì : luôn luôn. Always.
期:qī:giai đoạn: stage , period.
温暖:wēnnuǎn :ấm áp : warm
希望:xīwàng :hy vọng. : hope
不管 :Bùguǎn: cho dù, bất kể : Although.
前方:qiánfāng: trước mắt, phía trước : ahead
路:lù: con đường : road
苦:kǔ: vất vả, cực khổ : hard, miserable
方向:fāngxiàng: phương hướng : direction
正确:zhèngquè: chính xác : exact
崎岖:qíqū: gập ghềnh : rough
幸福:xìngfú: hạnh phúc : happiness

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 

Xem thêm>>

Xem thêm>>

Đóng liên hệ [x]
hotline0916 72 69 59