temblog12

logo
Được tạo bởi Blogger.
quang cao
Sự kiện tiêu biểu

999 lá thư viết gửi bản thân . Chapter 4

💌写给自己的第四封信 


🌱 Thời gian không ngừng trôi, con người cũng đang thay đổi, cuộc đời là một bộ phim điện ảnh không tái bản cũng không thể tua lại, có một số việc cho dù bạn có cố gắng thế nào cũng không thể quay ngược trở lại. Khoảng cách xa nhất trên thế gian này không phải yêu, không phải hận mà là những người quen dần trở nên xa lạ. 



🌱时间在变,人也在变。生命是一场无法回放的绝版电
影,有些事不管你如何努力,回不去就是回不去了。世界上最远的距离,不是爱,不是恨,而是熟悉的人,渐渐变得陌生。

🌱Shíjiān zài biàn, rén yě zài biàn. Shēngmìng shì yī chǎng wúfǎ huífàng de juébǎn diànyǐng, yǒuxiē shì bùguǎn nǐ rúhé nǔlì, huí bù qù jiùshì huí bù qùle. Shìjiè shàng zuì yuǎn de jùlí, bùshì ài, bùshì hèn, ér shì shúxī de rén, jiànjiàn biàn dé mòshēng.

🌱 The forth letter for myself. 
Time is always constantly passing, people are gradually turning out. The life is a real movie which never can reprint as well as rewind. Although you did your best to change something , there is no way you can make them turn back. The longest distance in this world is not " LOVE " as well as " HATRED ". It exactly is someone whom you know in depth but gradually turning out STRANGER.

🌱 Vocabulary : 新词:
变:biàn: biến đổi, thay đổi: change , turn out. 
生命:Shēngmìng: sinh mạng, cuộc sống : life
无法:wúfǎ: vô phương : không thể: unable 
绝版: juébǎn: tái bản : reprint 
电影: diànyǐng: phim: movie, film
如何:rú hé : như thế nào. How 
不会去: huí bù qù: kh quay lại. No turning back. 
世界:Shìjiè: thế giới : world 
最远:zuì yuǎn: xa nhất : the longest distance 
爱:ài: yêu. Love. 
恨:hèn: hận. Hatred 
而是: ér shì:mà là
熟悉:shúxī:thân quen, hiểu rõ : know s.o in depth. 
渐渐:jiànjiàn:từ từ. Gradually 
陌生:mòshēng:không quen. Xa lạ. Strange. Weird. Unfamiliar. 

🌱Translated by me #JaneZhang 🍑

我自己翻译:张氏映桃 🍑

Tam Sinh Tam Thế Thập Lý Đào Hoa - Tập 4



   Hướng dẫn xem phim / TẠI ĐÂY
   
     Link phim / 
     Link 1 http://bit.ly/2hCi8jg
 
     Link 2 /http://bit.ly/2zco89I


Hán Ngữ 1 / Bài 5: 这是什么书?

第五课: 这是什么书?
Bài 5: Đây là sách gì?


课文 kèwén: Bài khóa


1.
A: 这是王老师,这是我爸爸
A: Zhè shì wáng lǎoshī, zhè shì wǒ bàba
A: Đây là thấy giáo Vương, đây là bố của tôi

B: 王老师,您好!
B: Wáng lǎoshī, nín hǎo!
B: Thầy giáo Vương, chào ngài

C: 您好!请进!请坐!请喝茶!
C: Nín hǎo! Qǐng jìn! Qǐng zuò! Qǐng hē chá!
C: Chào ngài! Mời vào! Mời ngồi! Mời uống trà!

B: 谢谢
B: xièxie
B: Cảm ơn

C: 不客气
C: búkèqi
C: Không có gì

2.
A: 这是什么书
A: Zhè shì shénme shū?
A: Đây là sách gì?

B: 这是中文书
B: Zhè shì zhōngwén shū
B: Đây là sách Trung Quốc

A: 这是谁的书?
A: Zhè shì shuí de shū
A: Đây là sách của ai?

B: 这是王老师的书
B: Zhè shì wáng lǎoshī de shū
B: Đây là sách của thầy giáo Vương

A: 那是什么杂志?
A: Nà shì shénme zázhì?
A: Kia là tạp chí gì?

B: 那是英文杂志
B: Nà shì yīngwén zázhì
B: Kia là tạp chí tiếng Anh

A: 那是谁的杂志?
A: Nà shì yīngwén zázhì?
A: Kia là tạp chí của ai?

B: 那是我的朋友杂志.
B: Nà shì wǒ de péngyǒu zázhì.
B: Kia là tạp chí của bạn tôi.

 生词 shēngcí: Từ mới

1.  zhè: đây, này
2. shì: phải, là
3. 老师 lǎoshī: giáo viên, thầy giáo, cô giáo
4.  nín: ngài, ông, bà, cô, chú
5. 什么 shénme: cái gì
6.  shū: sách
7.  shuí: ai
8. 。。。文 … wén: từ chỉ một thứ tiếng
中文 zhōngwén: tiếng Trung
英文 yīngwén: tiếng Anh
日文 rìwén: tiếng Nhật
阿拉伯文 ālābówén: tiếng Ả Rập
西班牙文 xībānyáwén: tiếng Tây Ban Nha
德文 déwén: tiếng Đức
法文 fǎwén: tiếng Pháp
俄文 éwén: tiếng Nga
9.  : kia, đó
10. 杂志 zázhì: tạp chí
11.  shí: số 10
12.  rì: ngày, nhật
13.  rén: người

999 lá thư viết gửi bản thân . Chapter 3

💌写给自己的第三封信。


🌱你是个要强的人,时时刻刻要求自己做到百分之百的超出期望值。但是苛求并不是个好现象,你并不是天才,请允许自己犯错。不要太着急,你的努力,时间都会帮你兑现。

🌱Nǐ shìgè yàoqiáng de rén, shí shíkè kè yāoqiú zìjǐ zuò dào bǎifēnzhībǎi de chāochū qīwàngzhí. Dànshì kēqiú bìng bùshì gè hǎo xiànxiàng, nǐ bìng bùshì tiāncái, qǐng yǔnxǔ zìjǐ fàncuò. Bùyào tài zháojí, nǐ de nǔlì, shíjiān dūhuì bāng nǐ duìxiàn.

Bức thư thứ 3 viết cho bản thân.
🌱Bạn là một người mạnh mẽ, lúc nào cũng yêu cầu khắc khe buộc bản thân phải luôn thật hoàn hảo. Thế nhưng quá nghiêm khắc không phải đức tính tốt, bạn cũng không phải là thiên tài, hãy cho phép bản thân được phạm sai. Đừng quá lo lắng, mọi nỗ lực của bạn, thời gian sẽ giúp bạn thực hiện nó.

💌 The third letter for myself.
On account of your strength , you always strictly require yourself to make everything become perfectly. Nevertheless, too strict is not a good behavior. Because you aren't a real GENIUS, so allow yourself to make mistakes. You don't need to worry so much, the only thing you have to know is your every efforts will be carried out by time.

Vocabulary : 新词。
强:qiáng: mạnh mẽ : strong
时刻:总会:shíkè:luôn luôn : always
求:qiú : yêu cầu : require, request.
苛求:kēqiú : quá nghiêm khắc : too strict
并是:bìng bù : chã phải. Chã hề.
着急:zháojí : lo lắng. Concern. Worry
现象:xiànxiàng : hiện tượng : phenomenon
天才:tiāncái : thiên tài : Genius
允许:yǔnxǔ : cho phép : allow
努力:nǔlì : nổ lực. Efforts
自己:zìjǐ : bản thân. By myself. On my own.
兑现:duìxiàn:thực hiện : conduct. Work out. Carry out. 



Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑

Xem thêm>>

Xem thêm>>

Đóng liên hệ [x]
hotline0916 72 69 59